organisable
/ɔʁ.ɡa.ni.zabl/ giọng máy của trình duyệt
organisable nghĩa là có thể tổ chức.
Nghĩa của organisable
Tính từ
- Có thể tổ chức.
Dạng từ của organisable
| Số nhiều | organisables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với organisable
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ organizable
Câu hỏi thường gặp
organisable nghĩa là gì?
organisable (tính từ) nghĩa là có thể tổ chức.
organisable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organisable (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.ni.zabl/.