TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

orientement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

orientement nghĩa là sự lấy hướng, sự hướng thuận gió.

Nghĩa của orientement

Danh từ · giống đực

  1. Kiến trúc Sự lấy hướng (nhà).
  2. Hàng hải Sự hướng (buồm) thuận gió.

Dạng từ của orientement

Đi với mạo từ: un orientement · l'orientement

Câu hỏi thường gặp

orientement nghĩa là gì?

orientement (danh từ) nghĩa là sự lấy hướng, sự hướng thuận gió.

orientement là giống đực hay giống cái?

orientement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.