organothérapie
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.ɡa.nɔ.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
organothérapie nghĩa là liệu pháp cơ quan.
Nghĩa của organothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp cơ quan.
Dạng từ của organothérapie
Đi với mạo từ: une organothérapie · l'organothérapie
| Số nhiều | organothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organotherapy
Câu hỏi thường gặp
organothérapie nghĩa là gì?
organothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp cơ quan.
organothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organothérapie (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.nɔ.te.ʁa.pi/.
organothérapie là giống đực hay giống cái?
organothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).