organologie
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.ɡa.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
organologie nghĩa là cơ quan học.
Nghĩa của organologie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Cơ quan học.
Dạng từ của organologie
Đi với mạo từ: une organologie · l'organologie
| Số nhiều | organologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organology (the study of musical instruments in relation to history, culture, and construction)
Câu hỏi thường gặp
organologie nghĩa là gì?
organologie (danh từ) nghĩa là cơ quan học.
organologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organologie (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.nɔ.lɔ.ʒi/.
organologie là giống đực hay giống cái?
organologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).