organite
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.ɡa.nit/ giọng máy của trình duyệt
organite nghĩa là bào quan.
Nghĩa của organite
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Bào quan.
Dạng từ của organite
Đi với mạo từ: un organite · l'organite
| Số nhiều | organites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organelle
Câu hỏi thường gặp
organite nghĩa là gì?
organite (danh từ) nghĩa là bào quan.
organite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organite (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.nit/.
organite là giống đực hay giống cái?
organite là danh từ giống đực (dùng với un, le).