organisé
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔʁ.ɡa.ni.ze/ giọng máy của trình duyệt
organisé nghĩa là hữu cơ, có tổ chức.
Nghĩa của organisé
Tính từ
- Hữu cơ.
- Corps organisévật hữu cơ
- Có tổ chức.
- école bien organiséenhà trường có tổ chức tốt
Dạng từ của organisé
| Số nhiều | organisés |
| Giống cái | organisée |
| Giống cái số nhiều | organisées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với organisé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
organisé nghĩa là gì?
organisé (tính từ) nghĩa là hữu cơ, có tổ chức.
organisé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organisé (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.ni.ze/.