orthogonalité
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.tɔ.ɡɔ.na.li.te/ giọng máy của trình duyệt
orthogonalité nghĩa là tính trực giao.
Nghĩa của orthogonalité
Danh từ · giống cái
- Toán học Tính trực giao.
Dạng từ của orthogonalité
Đi với mạo từ: une orthogonalité · l'orthogonalité
| Số nhiều | orthogonalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orthogonality
Câu hỏi thường gặp
orthogonalité nghĩa là gì?
orthogonalité (danh từ) nghĩa là tính trực giao.
orthogonalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthogonalité (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.tɔ.ɡɔ.na.li.te/.
orthogonalité là giống đực hay giống cái?
orthogonalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).