orthographe
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔʁ.to.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
orthographe nghĩa là chính tả.
Nghĩa của orthographe
Danh từ · giống cái
- Chính tả.
- Faute d'orthographelỗi chính tả
Dạng từ của orthographe
Đi với mạo từ: une orthographe · l'orthographe
| Số nhiều | orthographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orthography; spelling
Câu hỏi thường gặp
orthographe nghĩa là gì?
orthographe (danh từ) nghĩa là chính tả.
orthographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthographe (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.to.ɡʁaf/.
orthographe là giống đực hay giống cái?
orthographe là danh từ giống cái (dùng với une, la).