orthographie
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.tɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
orthographie nghĩa là phép chiếu trực giao.
Nghĩa của orthographie
Danh từ · giống cái
- Toán học Phép chiếu trực giao.
Dạng từ của orthographie
Đi với mạo từ: une orthographie · l'orthographie
| Số nhiều | orthographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orthography, orthographic projection; obsolete form of orthographe
Câu hỏi thường gặp
orthographie nghĩa là gì?
orthographie (danh từ) nghĩa là phép chiếu trực giao.
orthographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthographie (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.tɔ.ɡʁa.fi/.
orthographie là giống đực hay giống cái?
orthographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).