orifice
danh từ giống đực (m)
/ɔ.ʁi.fis/ giọng máy của trình duyệt
orifice nghĩa là lỗ, miệng.
Nghĩa của orifice
Danh từ · giống đực
- Lỗ, miệng.
- L'orifice d'un tuyaumiệng ống nước
- Orifice aortique(giải phẫu) lỗ động mạch chủ
Dạng từ của orifice
Đi với mạo từ: un orifice · l'orifice
| Số nhiều | orifices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orifice
Câu hỏi thường gặp
orifice nghĩa là gì?
orifice (danh từ) nghĩa là lỗ, miệng.
orifice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orifice (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁi.fis/.
orifice là giống đực hay giống cái?
orifice là danh từ giống đực (dùng với un, le).