ornemaniste
danh từ cả hai giống
/ɔʁ.nə.ma.nist/ giọng máy của trình duyệt
ornemaniste nghĩa là thợ đắp hoa văn.
Nghĩa của ornemaniste
Danh từ · cả hai giống
- Thợ đắp hoa văn.
Dạng từ của ornemaniste
| Số nhiều | ornemanistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ornamenter
Câu hỏi thường gặp
ornemaniste nghĩa là gì?
ornemaniste (danh từ) nghĩa là thợ đắp hoa văn.
ornemaniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ornemaniste (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.nə.ma.nist/.
ornemaniste là giống đực hay giống cái?
ornemaniste là danh từ cả hai giống.