orne
danh từ giống đực (m)
/ɔʁn/ giọng máy của trình duyệt
orne nghĩa là rãnh luống.
Nghĩa của orne
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây tần bì hoa trắng.
- Rãnh luống (ở ruộng nho).
Dạng từ của orne
Đi với mạo từ: un orne · l'orne
| Số nhiều | ornes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manna ash (Fraxinus ornus)
Câu hỏi thường gặp
orne nghĩa là gì?
orne (danh từ) nghĩa là rãnh luống.
orne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orne (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁn/.
orne là giống đực hay giống cái?
orne là danh từ giống đực (dùng với un, le).