ormeau
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.mo/ giọng máy của trình duyệt
ormeau nghĩa là cây du non, bào ngư.
Nghĩa của ormeau
Danh từ · giống đực
- Cây du non.
- Động vật học Bào ngư.
Dạng từ của ormeau
Đi với mạo từ: un ormeau · l'ormeau
| Số nhiều | ormeaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ormeau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abalone (mollusc)
- Danh từ elm
Câu hỏi thường gặp
ormeau nghĩa là gì?
ormeau (danh từ) nghĩa là cây du non, bào ngư.
ormeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ormeau (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.mo/.
ormeau là giống đực hay giống cái?
ormeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).