oreille-de-mer
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ʁɛj də mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
oreille-de-mer nghĩa là bào ngư.
Nghĩa của oreille-de-mer
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bào ngư.
Dạng từ của oreille-de-mer
Đi với mạo từ: une oreille-de-mer · l'oreille-de-mer
| Số nhiều | oreilles de mer |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oreille-de-mer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abalone (Haliotis)
Câu hỏi thường gặp
oreille-de-mer nghĩa là gì?
oreille-de-mer (danh từ) nghĩa là bào ngư.
oreille-de-mer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oreille-de-mer (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɛj də mɛʁ/.
oreille-de-mer là giống đực hay giống cái?
oreille-de-mer là danh từ giống cái (dùng với une, la).