orseille
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.sɛj/ giọng máy của trình duyệt
orseille nghĩa là địa y nhuộm.
Nghĩa của orseille
Danh từ · giống cái
- Địa y nhuộm (cây, bột).
Dạng từ của orseille
Đi với mạo từ: une orseille · l'orseille
| Số nhiều | orseilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orchil
Câu hỏi thường gặp
orseille nghĩa là gì?
orseille (danh từ) nghĩa là địa y nhuộm.
orseille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orseille (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.sɛj/.
orseille là giống đực hay giống cái?
orseille là danh từ giống cái (dùng với une, la).