oreillon
danh từ giống đực (m)
/ɔ.ʁɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
oreillon nghĩa là mấu ở tai.
Nghĩa của oreillon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Mấu ở tai (ở tai dơi).
- Mảnh che tai (ở mũ cát két; (sử học) ở mũ áo giáp).
- Như orillon.
- Số nhiều Bệnh quai bị.
Dạng từ của oreillon
Đi với mạo từ: un oreillon · l'oreillon
Câu hỏi thường gặp
oreillon nghĩa là gì?
oreillon (danh từ) nghĩa là mấu ở tai.
oreillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oreillon (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɛ.jɔ̃/.
oreillon là giống đực hay giống cái?
oreillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).