TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oreillon

danh từ giống đực (m)
/ɔ.ʁɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

oreillon nghĩa là mấu ở tai.

Nghĩa của oreillon

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Mấu ở tai (ở tai dơi).
  2. Mảnh che tai (ở mũ cát két; (sử học) ở mũ áo giáp).
  3. Như orillon.
  4. Số nhiều Bệnh quai bị.

Dạng từ của oreillon

Đi với mạo từ: un oreillon · l'oreillon

Câu hỏi thường gặp

oreillon nghĩa là gì?

oreillon (danh từ) nghĩa là mấu ở tai.

oreillon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oreillon (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɛ.jɔ̃/.

oreillon là giống đực hay giống cái?

oreillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.