osmométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
osmométrie nghĩa là phép đo thẩm thấu.
Nghĩa của osmométrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Phép đo thẩm thấu.
Dạng từ của osmométrie
Đi với mạo từ: une osmométrie · l'osmométrie
| Số nhiều | osmométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osmometry
Câu hỏi thường gặp
osmométrie nghĩa là gì?
osmométrie (danh từ) nghĩa là phép đo thẩm thấu.
osmométrie là giống đực hay giống cái?
osmométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).