oripeau
danh từ giống đực (m)
/ɔ.ʁi.po/ giọng máy của trình duyệt
oripeau nghĩa là bản đồng vàng ánh, quần áo đã sờn.
Nghĩa của oripeau
Danh từ · giống đực
- Bản đồng vàng ánh.
- Số nhiều Quần áo đã sờn.
- Văn học Cái hào nhoáng bề ngoài.
- Se méfier des oripeauxdè chừng những cái hào nhoáng bề ngoài
Dạng từ của oripeau
Đi với mạo từ: un oripeau · l'oripeau
| Số nhiều | oripeaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shining copper blade; rags
Câu hỏi thường gặp
oripeau nghĩa là gì?
oripeau (danh từ) nghĩa là bản đồng vàng ánh, quần áo đã sờn.
oripeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oripeau (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁi.po/.
oripeau là giống đực hay giống cái?
oripeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).