TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

orin

danh từ giống đực (m)
/ɔ.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

orin nghĩa là dây phao.

Nghĩa của orin

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Dây phao (buộc neo, thủy lôi... vào phao tiêu).

Dạng từ của orin

Đi với mạo từ: un orin · l'orin

Câu hỏi thường gặp

orin nghĩa là gì?

orin (danh từ) nghĩa là dây phao.

orin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orin (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɛ̃/.

orin là giống đực hay giống cái?

orin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.