orthogenèse
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.tɔʒ.nɛz/ giọng máy của trình duyệt
orthogenèse nghĩa là sự phát sinh thẳng.
Nghĩa của orthogenèse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự phát sinh thẳng, sự phát sinh định hướng.
Dạng từ của orthogenèse
Đi với mạo từ: une orthogenèse · l'orthogenèse
| Số nhiều | orthogenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orthogenesis
Câu hỏi thường gặp
orthogenèse nghĩa là gì?
orthogenèse (danh từ) nghĩa là sự phát sinh thẳng.
orthogenèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthogenèse (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.tɔʒ.nɛz/.
orthogenèse là giống đực hay giống cái?
orthogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).