orthophonie
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.tɔ.fɔ.ni/ giọng máy của trình duyệt
orthophonie nghĩa là chính âm, thuật chỉnh phát âm.
Nghĩa của orthophonie
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Chính âm.
- Y học Thuật chỉnh phát âm.
Dạng từ của orthophonie
Đi với mạo từ: une orthophonie · l'orthophonie
| Số nhiều | orthophonies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orthophonie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orthophony (correct articulation and pronunciation); the study of speech and language pathologies; speech therapy (the treatment of speech and language pathologies)
Câu hỏi thường gặp
orthophonie nghĩa là gì?
orthophonie (danh từ) nghĩa là chính âm, thuật chỉnh phát âm.
orthophonie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthophonie (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.tɔ.fɔ.ni/.
orthophonie là giống đực hay giống cái?
orthophonie là danh từ giống cái (dùng với une, la).