logopédie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
logopédie nghĩa là Phép chữa bệnh phát âm.
Nghĩa của logopédie
Danh từ · giống cái
- Y học Phép chữa bệnh phát âm.
Dạng từ của logopédie
Đi với mạo từ: une logopédie · la logopédie
| Số nhiều | logopédies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ logopedics
Câu hỏi thường gặp
logopédie nghĩa là gì?
logopédie (danh từ) nghĩa là Phép chữa bệnh phát âm.
logopédie là giống đực hay giống cái?
logopédie là danh từ giống cái (dùng với une, la).