orthopédique
/ɔʁ.tɔ.pe.dik/ giọng máy của trình duyệt
orthopédique nghĩa là chỉnh hình.
Nghĩa của orthopédique
Tính từ
- Y học Chỉnh hình.
- Appareil orthopédiquedụng cụ chỉnh hình
Dạng từ của orthopédique
| Số nhiều | orthopédiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ orthopedic
Câu hỏi thường gặp
orthopédique nghĩa là gì?
orthopédique (tính từ) nghĩa là chỉnh hình.
orthopédique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthopédique (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.tɔ.pe.dik/.