TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

orner

/ɔʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

orner nghĩa là trang trí, trang hoàng, tô điểm.

Nghĩa của orner

Ngoại động từ

  1. Trang trí, trang hoàng.
    • Orner un salon de tableauxtrang trí phòng khách bằng những bức tranh
  2. Tô điểm.
    • Orner la véritétô điểm sự thật
    • Orner son styletô điểm lời văn
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Trau giồi.
    • Orner l'esprittrau giồi trí óc

Chia động từ orner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ornéHiện tại phân từ: ornant

Hiện tại présent

  • j'orne
  • tu ornes
  • il/elle orne
  • nous ornons
  • vous ornez
  • ils/elles ornent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai orné
  • tu as orné
  • il/elle a orné
  • nous avons orné
  • vous avez orné
  • ils/elles ont orné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ornais
  • tu ornais
  • il/elle ornait
  • nous ornions
  • vous orniez
  • ils/elles ornaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ornerai
  • tu orneras
  • il/elle ornera
  • nous ornerons
  • vous ornerez
  • ils/elles orneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ornerais
  • tu ornerais
  • il/elle ornerait
  • nous ornerions
  • vous orneriez
  • ils/elles orneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'orne
  • que tu ornes
  • qu'il/elle orne
  • que nous ornions
  • que vous orniez
  • qu'ils/elles ornent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ornai
  • tu ornas
  • il/elle orna
  • nous ornâmes
  • vous ornâtes
  • ils/elles ornèrent

Mệnh lệnh impératif

  • orne (tu)
  • ornons (nous)
  • ornez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với orner

  • J'aime orner sa chambre de fleurs. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.Tatoeba #127880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decorate, to adorn

Câu hỏi thường gặp

orner nghĩa là gì?

orner (ngoại động từ) nghĩa là trang trí, trang hoàng, tô điểm.

orner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orner (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ne/.

Chia động từ orner ở thì hiện tại thế nào?

j'orne, tu ornes, il/elle orne, nous ornons, vous ornez, ils/elles ornent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.