ornithogale
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.ni.tɔ.ɡal/ giọng máy của trình duyệt
ornithogale nghĩa là cây sữa chim.
Nghĩa của ornithogale
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây sữa chim.
Dạng từ của ornithogale
Đi với mạo từ: un ornithogale · l'ornithogale
| Số nhiều | ornithogales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ star-of-Bethlehem (flowering plant of genus Ornithogalum)
Câu hỏi thường gặp
ornithogale nghĩa là gì?
ornithogale (danh từ) nghĩa là cây sữa chim.
ornithogale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ornithogale (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ni.tɔ.ɡal/.
ornithogale là giống đực hay giống cái?
ornithogale là danh từ giống đực (dùng với un, le).