orgelet
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.ʒə.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
orgelet nghĩa là lẹo.
Nghĩa của orgelet
Danh từ · giống đực
- Y học (mụn) lẹo.
Dạng từ của orgelet
Đi với mạo từ: un orgelet · l'orgelet
| Số nhiều | orgelets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stye
Câu hỏi thường gặp
orgelet nghĩa là gì?
orgelet (danh từ) nghĩa là lẹo.
orgelet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orgelet (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ʒə.lɛ/.
orgelet là giống đực hay giống cái?
orgelet là danh từ giống đực (dùng với un, le).