orogenèse
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ʁɔʒ.nɛz/ giọng máy của trình duyệt
orogenèse nghĩa là sự tạo núi.
Nghĩa của orogenèse
Danh từ · giống cái
- Địa lý, địa chất Sự tạo núi.
Dạng từ của orogenèse
Đi với mạo từ: une orogenèse · l'orogenèse
| Số nhiều | orogenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orogenesis
Câu hỏi thường gặp
orogenèse nghĩa là gì?
orogenèse (danh từ) nghĩa là sự tạo núi.
orogenèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orogenèse (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɔʒ.nɛz/.
orogenèse là giống đực hay giống cái?
orogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).