TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ormaie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

ormaie nghĩa là đất trồng cây du.

Nghĩa của ormaie

Danh từ · giống cái

  1. Đất trồng cây du.

Dạng từ của ormaie

Đi với mạo từ: une ormaie · l'ormaie

Câu hỏi thường gặp

ormaie nghĩa là gì?

ormaie (danh từ) nghĩa là đất trồng cây du.

ormaie là giống đực hay giống cái?

ormaie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.