ossification
danh từ giống cái (f)
/ɔ.si.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ossification nghĩa là sự hóa xương.
Nghĩa của ossification
Danh từ · giống cái
- Sự hóa xương.
Dạng từ của ossification
Đi với mạo từ: une ossification · l'ossification
| Số nhiều | ossifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ossification
Câu hỏi thường gặp
ossification nghĩa là gì?
ossification (danh từ) nghĩa là sự hóa xương.
ossification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ossification (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.si.fi.ka.sjɔ̃/.
ossification là giống đực hay giống cái?
ossification là danh từ giống cái (dùng với une, la).