Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ O — trang 5
1.015 mục từ bắt đầu bằng chữ O, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/6
- ostéoclastetế bào hủy xương
- ostéodynienhức xương
- ostéogenèsekhoa tạo xương
- ostéogéniqueXem ostéogenèse
- ostéolithexương hóa đá
- ostéologiekhoa xương, cốt học
- ostéologiqueXem ostéologie
- ostéolysesự tiêu xương
- ostéomalaciechứng nhuyễn xương
- ostéomeu xương
- ostéomyéliteViêm xương - tủy
- ostéonécrosechứng chết hoại xương
- ostéopathiebệnh xương
- ostéophonemáy nghe qua xương
- ostéophytegai xương
- ostéoplastieThủ thuật tạo hình xương
- ostéoporosechứng loãng xương
- ostéosesự thoái hóa xương
- ostéosynthèseThủ thuật kết hợp xương
- ostéotomiethủ thuật mở xương, thủ thuật đục xương
- osétáo bạo, sỗ sàng
- otagecon tin
- otalgiechứng đau tai
- otariesư tử biển
- otiquetai
- otiteviêm tai
- otitiqueXem otite
- oto-rhinoNhư oto-rhino-laryngologiste
- oto-rhino-laryngologiekhoa tai mũi họng
- oto-rhino-laryngologisteThầy thuốc tai mũi họng
- otocyonchó cáo
- otocystetúi cáo
- otolitheđá tai
- otologiekhoa tai
- otologiqueXem otologie
- otoplastieThủ thuật tạo hình tai
- otorragiechứng chảy máu tai
- ottomanvải sọc nổi
- ottomaneXem ottoman
- ouhay, hay là
- ouabaïneUabain
- ouaisừ, ờ, vâng
- ouaouaronếch bò
- ouarinekhỉ rú
- ouatebông lót, bông nệm
- ouaterlót bông
- ouateriecông nghiệp bông lót
- ouateuxêm như lót bông
- ouatinetấm bông lót, cốt bông
- ouatinerlót bông
- ouatélót bông
- oublisự quên
- oubliablecó thể quên đi
- oubliebánh quế
- oublierquên, lãng quên
- oubliettehầm giam kín
- oublieuxquên, hay quên
- oueddòng sông nhất thời
- ouestphương tây, phía tây
- ouest-allemandThuộc Tây Đức
- ougrienNhóm ngôn ngữ Hung-ga-ri
- ouiừ, vâng, phải
- ouillageSự đổ thêm (rượu, nước...) cho đầy thùng
- ouilleái
- ouillerĐổ thêm (rượu, nước...) cho đầy thùng (để bù lại rượu, nước... bay hơi đi sau từng thời gian)
- ouillèreluống giữa hàng nho
- ouistitikhỉ sóc
- oukaseNhư ukase
- OukraïneDạng hiếm của Ukraine
- oukraïnienDạng hiếm của ukrainien
- ouliceAssemblage à oulice ghép xiên (đồ gỗ)
- oulémaNhư uléma
- oumiakxuồng da
- ouragancơn bão
- ouralienThuộc Uran (vùng núi ở Liên Xô)
- ourdirmắc, lờ
- ourdissagesự mắc, sự lờ
- ourdissoirmáy mắc sợi, máy lờ sợi
- ourdoutiếng ua đu
- ourlerviền
- ourletđường viền
- ourlienbệnh quai bị
- ourlécó viền
- ourscon gấu
- oursegấu cái
- oursincầu gai, nhím biển
- oursongấu con
- ousthấp
- outardegà sếu
- outardeaugà sếu con
- outilđồ dùng, dụng cụ
- outillagebộ đồ nghề
- outillercấp dụng cụ, sắm dụng cụ cho
- outilleurThợ chế tạo dụng cụ
- outlawkẻ cướp
- outragesự lăng nhục
- outrageantlăng nhục
- outragerlăng nhục
- outrageusementmột cách nhục mạ
- outrageuxnhục mạ
- outragébị lăng nhục
- outranceđiều quá đáng
- outrancierquá khích, cực đoan
- outretúi da
- outrecuidanttự phụ, tự mãn
- outrecuidercoi khinh, khinh rẻ
- outremerđá da trời
- outrepasservượt quá
- outrepasséArc outrepassé (kiến trúc) vòm móng ngựa
- outrercường điệu
- outréquá đáng, quá đỗi
- outsiderĐấu thủ khó bề thắng; ngựa đua khó bề thắng
- ouvertmở, hở, ngỏ
- ouvertementthẳng thắn, không giấu giếm
- ouverturesự mở
- ouvrablecó thể gia công
- ouvrageviệc làm, công việc
- ouvragerlàn tỉ mỉ
- ouvragégia công
- ouvraisonSự gia công tơ sống
- ouvrantmở được
- ouvre-bouteillescái mở nút chai
- ouvre-boîtescái mở hộp
- ouvre-gantsCái nong ngón tất tay
- ouvre-huîtresdao tách sò
- ouvreaulỗ hông
- ouvrergia công
- ouvreurThợ gia công tơ sống
- ouvreusechị xếp chỗ
- ouvrierthợ, công nhân
- ouvrirmở
- ouvrièrenữ công nhân
- ouvriérismechủ nghĩa công nhân
- ouvriéristeNgười theo chủ nghĩa công nhân
- ouvroirphòng may thêu
- ouvréđã gia công
- ouzbekThuộc U-dơ-bê-kixtan (Liên xô)
- ouï-diretiếng đồn, tin đồn
- ouïethính giác
- ouïrnghe
- ovairebuồng trứng
- ovalbumineanbumin trứng
- ovalecó hình trái xoan
- ovalerxe
- ovalisationSự mòn thành hình ovan hóa (của vách xilanh)
- ovaliserovan hóa
- ovariectomieThủ thuật cắt bỏ buồng trứng
- ovarienXem ovaire
- ovariotomieThủ thuật cắt buồng trứng
- ovariteviêm buồng trứng
- ovationSự hoan hô nhiệt liệt
- ovationnerhoan hô nhiệt liệt
- ovetrang trí hình trứng
- overdose
- ovibosbò xạ
- oviductevòi trứng
- ovipaređẻ trứng
- oviparitésự đẻ trứng
- ovipositeurmáng đẻ trứng
- ovocytenoãn bào
- ovogenèsesự sinh trứng, sự tạo trứng
- ovogonienguyên bào trứng
- ovotidenoãn chín
- ovovivipaređẻ trứng thai
- ovoviviparitésự đẻ trứng thai
- ovoïdaltựa dạng trứng
- ovoïdecó dạng trứng
- ovulaireXem ovule
- ovulationsự rụng trứng
- ovulenoãn
- oxacideOxiaxit
- oxaliqueaxít oxalic
- oxaluriechứng đái oxalat
- oxalémieOxalat-huyết
- oxfordienkỳ oxfocđi
- oxhydriqueđèn xì oxihiđro
- oxoniumOxoni
- oxyacideNhư oxacide
- oxyacétyléniqueChalumeau oxyacétylénique (kỹ thuật) đèn xì oxiaxetilen
- oxycarbonismeSự ngộ độc cacbon oxit
- oxycarbonéHémoglobine oxycarbonée (sinh vật học; sinh lý học) hemoglobin kết hợp cacbon oxit
- oxycarbonémiecacbon oxit huyết
- oxychlorureOxiclorua
- oxycoupagesự cắt xì
- oxydableoxi hóa được
- oxydantoxi hóa
- oxydaseoxiđaza
- oxydationsự oxi hóa
- oxyderoxi hóa
- oxydoréductionsự oxi hóa khử
- oxygèneôxy
- oxygénationsự thêm oxi
- oxygénerthêm oxi
- oxygénothérapieliệu pháp oxi
- oxygénécó oxi
- oxyhémoglobineOxihemoglobin
- oxymoronphép nghịch dụ
- oxysulfureOxisunfua
- oxyuregiun kim
- oxyurosebệnh giun kim