TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ouater

/wa.te/ giọng máy của trình duyệt

ouater nghĩa là lót bông.

Nghĩa của ouater

Ngoại động từ

  1. Lót bông.

Chia động từ ouater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ouatéHiện tại phân từ: ouatant

Hiện tại présent

  • j'ouate
  • tu ouates
  • il/elle ouate
  • nous ouatons
  • vous ouatez
  • ils/elles ouatent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ouaté
  • tu as ouaté
  • il/elle a ouaté
  • nous avons ouaté
  • vous avez ouaté
  • ils/elles ont ouaté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ouatais
  • tu ouatais
  • il/elle ouatait
  • nous ouations
  • vous ouatiez
  • ils/elles ouataient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ouaterai
  • tu ouateras
  • il/elle ouatera
  • nous ouaterons
  • vous ouaterez
  • ils/elles ouateront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ouaterais
  • tu ouaterais
  • il/elle ouaterait
  • nous ouaterions
  • vous ouateriez
  • ils/elles ouateraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ouate
  • que tu ouates
  • qu'il/elle ouate
  • que nous ouations
  • que vous ouatiez
  • qu'ils/elles ouatent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ouatai
  • tu ouatas
  • il/elle ouata
  • nous ouatâmes
  • vous ouatâtes
  • ils/elles ouatèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ouate (tu)
  • ouatons (nous)
  • ouatez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cotton-wool (cover with cotton wool)

Câu hỏi thường gặp

ouater nghĩa là gì?

ouater (ngoại động từ) nghĩa là lót bông.

ouater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouater (giọng Pháp chuẩn): /wa.te/.

Chia động từ ouater ở thì hiện tại thế nào?

j'ouate, tu ouates, il/elle ouate, nous ouatons, vous ouatez, ils/elles ouatent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.