ouaterie
danh từ giống cái (f)
/wa.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
ouaterie nghĩa là công nghiệp bông lót.
Nghĩa của ouaterie
Danh từ · giống cái
- Công nghiệp bông lót.
Dạng từ của ouaterie
Đi với mạo từ: une ouaterie · l'ouaterie
| Số nhiều | ouateries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wool-making
Câu hỏi thường gặp
ouaterie nghĩa là gì?
ouaterie (danh từ) nghĩa là công nghiệp bông lót.
ouaterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ouaterie (giọng Pháp chuẩn): /wa.tʁi/.
ouaterie là giống đực hay giống cái?
ouaterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).