ostéoporose
danh từ giống cái (f)
/ɔs.te.ɔ.pɔ.ʁoz/ giọng máy của trình duyệt
ostéoporose nghĩa là chứng loãng xương.
Nghĩa của ostéoporose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng loãng xương.
Dạng từ của ostéoporose
Đi với mạo từ: une ostéoporose · l'ostéoporose
| Số nhiều | ostéoporoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteoporosis
Câu hỏi thường gặp
ostéoporose nghĩa là gì?
ostéoporose (danh từ) nghĩa là chứng loãng xương.
ostéoporose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéoporose (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.te.ɔ.pɔ.ʁoz/.
ostéoporose là giống đực hay giống cái?
ostéoporose là danh từ giống cái (dùng với une, la).