ostéosynthèse
ostéosynthèse nghĩa là Thủ thuật kết hợp xương.
Nghĩa của ostéosynthèse
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật kết hợp xương.
Dạng từ của ostéosynthèse
Đi với mạo từ: une ostéosynthèse · l'ostéosynthèse
| Số nhiều | ostéosynthèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteosynthesis
Câu hỏi thường gặp
ostéosynthèse nghĩa là gì?
ostéosynthèse (danh từ) nghĩa là Thủ thuật kết hợp xương.
ostéosynthèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéosynthèse (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.te.o.sɛ̃.tɛz/.
ostéosynthèse là giống đực hay giống cái?
ostéosynthèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).