ovariectomie
ovariectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ buồng trứng.
Nghĩa của ovariectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ buồng trứng.
Dạng từ của ovariectomie
Đi với mạo từ: une ovariectomie · l'ovariectomie
| Số nhiều | ovariectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ovariectomy
Câu hỏi thường gặp
ovariectomie nghĩa là gì?
ovariectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ buồng trứng.
ovariectomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovariectomie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.va.ʁjɛk.tɔ.mi/.
ovariectomie là giống đực hay giống cái?
ovariectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).