ostéophyte
danh từ giống cái (f)
/ɔsteɔfit/ giọng máy của trình duyệt
ostéophyte nghĩa là gai xương.
Nghĩa của ostéophyte
Danh từ · giống cái
- Y học Gai xương.
Dạng từ của ostéophyte
Đi với mạo từ: une ostéophyte · l'ostéophyte
| Số nhiều | ostéophytes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteophyte
Câu hỏi thường gặp
ostéophyte nghĩa là gì?
ostéophyte (danh từ) nghĩa là gai xương.
ostéophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéophyte (giọng Pháp chuẩn): /ɔsteɔfit/.
ostéophyte là giống đực hay giống cái?
ostéophyte là danh từ giống cái (dùng với une, la).