ostéophone
danh từ giống đực (m)
/ɔs.te.ɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
ostéophone nghĩa là máy nghe qua xương.
Nghĩa của ostéophone
Danh từ · giống đực
- Máy nghe qua xương (của người điếc).
Dạng từ của ostéophone
Đi với mạo từ: un ostéophone · l'ostéophone
| Số nhiều | ostéophones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteophone
Câu hỏi thường gặp
ostéophone nghĩa là gì?
ostéophone (danh từ) nghĩa là máy nghe qua xương.
ostéophone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéophone (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.te.ɔ.fɔn/.
ostéophone là giống đực hay giống cái?
ostéophone là danh từ giống đực (dùng với un, le).