ostéopathie
danh từ giống cái (f)
/ɔs.te.ɔ.pa.ti/ giọng máy của trình duyệt
ostéopathie nghĩa là bệnh xương.
Nghĩa của ostéopathie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh xương.
Dạng từ của ostéopathie
Đi với mạo từ: une ostéopathie · l'ostéopathie
| Số nhiều | ostéopathies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteopathy
Câu hỏi thường gặp
ostéopathie nghĩa là gì?
ostéopathie (danh từ) nghĩa là bệnh xương.
ostéopathie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéopathie (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.te.ɔ.pa.ti/.
ostéopathie là giống đực hay giống cái?
ostéopathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).