ostéonécrose
danh từ giống cái (f)
/ɔsteɔnekʁoz/ giọng máy của trình duyệt
ostéonécrose nghĩa là chứng chết hoại xương.
Nghĩa của ostéonécrose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng chết hoại xương.
Dạng từ của ostéonécrose
Đi với mạo từ: une ostéonécrose · l'ostéonécrose
| Số nhiều | ostéonécroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteonecrosis
Câu hỏi thường gặp
ostéonécrose nghĩa là gì?
ostéonécrose (danh từ) nghĩa là chứng chết hoại xương.
ostéonécrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéonécrose (giọng Pháp chuẩn): /ɔsteɔnekʁoz/.
ostéonécrose là giống đực hay giống cái?
ostéonécrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).