ostéomyélite
danh từ giống cái (f)
/ɔsteomjelit/ giọng máy của trình duyệt
ostéomyélite nghĩa là Viêm xương - tủy.
Nghĩa của ostéomyélite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm xương - tủy.
Dạng từ của ostéomyélite
Đi với mạo từ: une ostéomyélite · l'ostéomyélite
| Số nhiều | ostéomyélites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteomyelitis
Câu hỏi thường gặp
ostéomyélite nghĩa là gì?
ostéomyélite (danh từ) nghĩa là Viêm xương - tủy.
ostéomyélite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéomyélite (giọng Pháp chuẩn): /ɔsteomjelit/.
ostéomyélite là giống đực hay giống cái?
ostéomyélite là danh từ giống cái (dùng với une, la).