ostéome
danh từ giống đực (m)
/ɔs.te.om/ giọng máy của trình duyệt
ostéome nghĩa là u xương.
Nghĩa của ostéome
Danh từ · giống đực
- Y học U xương.
Dạng từ của ostéome
Đi với mạo từ: un ostéome · l'ostéome
| Số nhiều | ostéomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteoma
Câu hỏi thường gặp
ostéome nghĩa là gì?
ostéome (danh từ) nghĩa là u xương.
ostéome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéome (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.te.om/.
ostéome là giống đực hay giống cái?
ostéome là danh từ giống đực (dùng với un, le).