TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oukraïnien

giọng máy của trình duyệt

oukraïnien nghĩa là Dạng hiếm của ukrainien.

Nghĩa của oukraïnien

Tính từ

  1. Dạng hiếm của ukrainien

Danh từ · giống đực

  1. Dạng hiếm của ukrainien

Dạng từ của oukraïnien

Giống cáiOukraïnienne

Câu hỏi thường gặp

oukraïnien nghĩa là gì?

oukraïnien (tính từ, danh từ) nghĩa là Dạng hiếm của ukrainien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.