TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oukase

danh từ giống đực (m)
/u.kaz/ giọng máy của trình duyệt

oukase nghĩa là Như ukase.

Nghĩa của oukase

Danh từ · giống đực

  1. Như ukase.

Dạng từ của oukase

Đi với mạo từ: un oukase · l'oukase

Câu hỏi thường gặp

oukase nghĩa là gì?

oukase (danh từ) nghĩa là Như ukase.

oukase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oukase (giọng Pháp chuẩn): /u.kaz/.

oukase là giống đực hay giống cái?

oukase là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.