ouléma
danh từ giống đực (m)
/u.le.ma/ giọng máy của trình duyệt
ouléma nghĩa là Như uléma.
Nghĩa của ouléma
Danh từ · giống đực
- Như uléma.
Dạng từ của ouléma
Đi với mạo từ: un ouléma · l'ouléma
| Số nhiều | oulémas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a Muslim scholar
Câu hỏi thường gặp
ouléma nghĩa là gì?
ouléma (danh từ) nghĩa là Như uléma.
ouléma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ouléma (giọng Pháp chuẩn): /u.le.ma/.
ouléma là giống đực hay giống cái?
ouléma là danh từ giống đực (dùng với un, le).