TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ouvre-huîtres

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ouvre-huîtres nghĩa là dao tách sò.

Nghĩa của ouvre-huîtres

Danh từ · giống đực

  1. Dao tách sò.

Dạng từ của ouvre-huîtres

Đi với mạo từ: un ouvre-huîtres · l'ouvre-huîtres

Câu hỏi thường gặp

ouvre-huîtres nghĩa là gì?

ouvre-huîtres (danh từ) nghĩa là dao tách sò.

ouvre-huîtres là giống đực hay giống cái?

ouvre-huîtres là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.