TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ouvreau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ouvreau nghĩa là lỗ hông.

Nghĩa của ouvreau

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Lỗ hông (ở lò).

Dạng từ của ouvreau

Đi với mạo từ: un ouvreau · l'ouvreau

Câu hỏi thường gặp

ouvreau nghĩa là gì?

ouvreau (danh từ) nghĩa là lỗ hông.

ouvreau là giống đực hay giống cái?

ouvreau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.