ovarite
danh từ giống cái (f)
/ɔ.va.ʁit/ giọng máy của trình duyệt
ovarite nghĩa là viêm buồng trứng.
Nghĩa của ovarite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm buồng trứng.
Dạng từ của ovarite
Đi với mạo từ: une ovarite · l'ovarite
| Số nhiều | ovarites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ovaritis
Câu hỏi thường gặp
ovarite nghĩa là gì?
ovarite (danh từ) nghĩa là viêm buồng trứng.
ovarite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovarite (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.va.ʁit/.
ovarite là giống đực hay giống cái?
ovarite là danh từ giống cái (dùng với une, la).