TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ovation

danh từ giống cái (f)
/ɔ.va.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

ovation nghĩa là Sự hoan hô nhiệt liệt.

Nghĩa của ovation

Danh từ · giống cái

  1. Sự hoan hô nhiệt liệt.
    • Les ovations du publicnhững sự hoan hô nhiệt của quần chúng

Dạng từ của ovation

Đi với mạo từ: une ovation · l'ovation

Số nhiềuovations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovation

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ovation

Câu hỏi thường gặp

ovation nghĩa là gì?

ovation (danh từ) nghĩa là Sự hoan hô nhiệt liệt.

ovation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ovation (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.va.sjɔ̃/.

ovation là giống đực hay giống cái?

ovation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.