ovation
danh từ giống cái (f)
/ɔ.va.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ovation nghĩa là Sự hoan hô nhiệt liệt.
Nghĩa của ovation
Danh từ · giống cái
- Sự hoan hô nhiệt liệt.
- Les ovations du publicnhững sự hoan hô nhiệt của quần chúng
Dạng từ của ovation
Đi với mạo từ: une ovation · l'ovation
| Số nhiều | ovations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ovation
Câu hỏi thường gặp
ovation nghĩa là gì?
ovation (danh từ) nghĩa là Sự hoan hô nhiệt liệt.
ovation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovation (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.va.sjɔ̃/.
ovation là giống đực hay giống cái?
ovation là danh từ giống cái (dùng với une, la).