huée
danh từ giống cái (f)
/y.e/ giọng máy của trình duyệt
huée nghĩa là tiếng hò hét.
Nghĩa của huée
Danh từ · giống cái
- Săn bắn Tiếng hò hét (để khua con thịt).
- Săn bắn Tiếng reo bắt được lợn lòi.
- Số nhiều Tiếng la ó.
- Accueillir par des huéesđón tiếp bằng những tiếng la ó
Dạng từ của huée
Đi với mạo từ: une huée · la huée
| Số nhiều | huées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hallooing; boos, booing
Câu hỏi thường gặp
huée nghĩa là gì?
huée (danh từ) nghĩa là tiếng hò hét.
huée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huée (giọng Pháp chuẩn): /y.e/.
huée là giống đực hay giống cái?
huée là danh từ giống cái (dùng với une, la).