tollé
danh từ giống đực (m)
/tɔ.le/ giọng máy của trình duyệt
tollé nghĩa là Tiếng la ó phản đối.
Nghĩa của tollé
Danh từ · giống đực
- Tiếng la ó phản đối.
- Soulever un tollé générallàm mọi người đền la ó phản đối
Dạng từ của tollé
Đi với mạo từ: un tollé · le tollé
| Số nhiều | tollés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tollé
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outcry; backlash
Câu hỏi thường gặp
tollé nghĩa là gì?
tollé (danh từ) nghĩa là Tiếng la ó phản đối.
tollé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tollé (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.le/.
tollé là giống đực hay giống cái?
tollé là danh từ giống đực (dùng với un, le).